| 9 | THÉP | Thép Việt – Nhật SD295 |
| 10 | XI MĂNG | INSEE cho công tác bê tông; FIC0 cho công tác xây tô; Xi măng xây tô M75 – tương đương † bao xi măng = 10 thùng cát |
| 11 | GẠCH | TUYNEL NHÀ MÁY TÂN UYÊN – BÌNH DƯƠNG. Thương hiệu Trung Nguyên, Quốc Toàn – Loại B Kích thước chuẩn 7.5 x 7.5 x 17. Gạch cháy cho công tác xây coffa móng, GẠCH đà kiểng… |
| 12 | ĐÁ | ĐÁ BÌNH ĐIỀN (Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông trộn máy tại công trình; Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng) |
| 13 | CÁT | Cát VÀNG Cát rửa hạt lớn đổ bê tông; Cát mịn xây tô |
| 13 | BÊ TÔNG | BÊ TÔNG thương phẩm đá đen Bê tông thương phẩm chỉ sử dụng cho công trình có đường vào lớn, đủ rộng để xe bổn, xe bơm di chuyển đến. Cốt liệu bê tông theo cấp phối của Đơn vị cung ứng bê tông. Bê tông trộn máy tại công trình Mac250 với tỉ lệ 1 xi/3 cát/5 đá — thùng 18 lít |
| 13 | ỐNG THOÁT NƯỚC | Ống thoát nước Bình Minh Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực > PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, co, T, van khóa. Sử dụng Ống uPV0 cho hệ thống nước cấp nước lạnh; Ống PVC cho hệ thống nước thoát. |
| 13 | DÂY ĐIỆN | Dây điện GADIVI Cáp điện 7 lõi ruột đồng — Mã hiệu CV. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế |
| 9 | DÂY INTERNET | Dây Internet: áp chuyên dụng AMP 0at5e |
| 10 | ỐNG DÂY ĐIỆN | Ống ruột gà luôn dây điện âm trong dâm, sàn BTCT, thả trên trần thạch cao: SINO – MPE. |
| 11 | HÓA CHẤT | Hóa chất chống thấm: BESTMIX |
| 12 | NGÓI | Ngói ĐỒNG TÂM (hệ xà gồ sắt hộp dày 1.4 ly, li tô sắt hộp dày 1.2 ly); Tole H0A SEN, ĐÔNG Á hệ xà gồ sắt hộp dày 1.4 ly, tole dày 5.0 zem (nếu công trình có lợp Tole, Ngói) |
| 13 | THIẾT BỊ | Thiết bị phục vụ công tác thi công: máy Laser; Nivo điện tử; máy thủy bình, dàn giáo — cofa sắt; máy trộn bê tông; thiết bị gia công sắt thép, cây chống các loại… |

Điện thoại : 0935688823
Email 